Đang tải... Vui lòng chờ...
TƯ VẤN DỰ ÁN

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN
video Dự Án

CÁC SẢN PHẨM MỚI
BÁN CĂN HỘ R2 ROYAL CITY TRIẾT KHẤU CAO TỚI 12%

cắt lỗ cao nhất thị trường ,royal city

BÁN CHUNG CƯ 88 LÁNG HẠ -SKY CITY GIÁ SHOCK

BÁN CĂN HỘ SKY CITY GIÁ CỰC RẺ

BÁN CĂN SỐ 7 VÀ 9 TÒA R2 ROYAL CITY GIÁ TỐT

BÁN CẮT LỖ CHUNG CƯ ROYAL CITY.GIÁ RẺ

BÁN CHUNG CƯ VINCOM, 191 BÀ TRIỆU 84M2,132M2,161M2

bán căn hộ vincom 191 bà triệu, các loại diện tích 84m2, 132m2, 161m2, 218m2

BÁN CHUNG CƯ 15 17 NGỌC KHÁNH, BA ĐÌNH GIÁ RẺ

Bán chung cư 15 ngọc khánh, chung cư 17 ngọc khánh bán, bán căn hộ 15 17 ngọc khánh, căn hộ 15 17 ngọc khánh bán , chính chủ bán căn hộ ngọc khánh, chung cư ngọc khánh bán rẻ, chung cư cao cấp ba đình bán, bán căn hộ 3pn tại cc 15 17 ngọc khánh, cc 15 17 ngọc khánh bán, bán cc 15 17 ngọc khánh, bán căn góc chung cư 15 17 ngọc khánh, căn góc tòa cc 15 17 ngọc khánh bán, bán căn hộ GTC 15 17 ngọc khánh.chính chủ bán chung cư 15,17 ngọc khánh, bán chung cư cao cấp quận ba đình

BÁN CĂN HỘ R3 ROYAL CITY 3PN, GIÁ RẺ

BÁN CC R3 ROYAL CITY GIÁ RẺ

BÁN CĂN HỘ TÒA R3 ROYAL CITY

CHUNG CƯ ROYAL CITY BÁN, TÒA R3

BÁN CĂN 24 TÒA R1 ROYAL CITY 96,3M2 GIÁ RẺ

Bán cắt lỗ căn hộ R1 royal city 96,3m2,Giá bán cho người thiện chí: 3,85 tỷ . (giá rẻ nhất thị trường)

BÁN CHUNG CƯ MANDARIN GARDEN-N03HOÀNG MINH GIÁM

Chung cư Mandarin Garden-Hoàng Minh Giasm, Cầu giấy Liên hệ:A.Thắng : 090722 55 77 . 0983 86 89 84

Quảng Cáo


Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

Chung Cư Royal City - Thành phố Châu Âu thu nhỏ

CHUNG CƯ ROYAL CITY

CHUNG CƯ ROYAL CITY  được thiết kế theo mô hình tổ hợp của một đô thị phức hợp, lấy điểm nhấn là khu công viên cây xanh rộng 70.000m2. Đặc điểm nổi bật trong thiết kế của Royal City là sự giao thoa hài hòa giữa lối kiến trúc hoàng gia châu Âu sang trọng, lịch lãm và cách sắp đặt tỉ mỉ, tinh tế của chuỗi nội thất tiện nghi, hiện đại.

Khu căn hộ đẳng cấp và sang trọng tại chung cư Royal City được xây dựng với kiến trúc mang phong cách hoàng gia châu Âu, sử dụng các tiện nghi công nghệ cao, hiện đại và an toàn cho cuộc sống của mỗi gia đình. Căn hộ tại dự án chung cư Royal City có diện tích mặt bằng đa dạng từ 88,3m2 đến 221.4 m2 với 39 loại khác nhau. Các căn hộ được bố trí nội thất hợp lý với nhiều phương án chọn lựa, những không gian khác nhau, đáp ứng tối đa nhu cầu sinh hoạt và nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình.

Để tạo nên sự đa dạng trong việc lựa chọn bố trí nội thất căn hộ, chủ đầu tư đã triển khai thiết kế 02-03 phương án khác nhau cho mỗi căn hộ. Với mỗi phương án thiết kế, nhà thiết kế lại có 2 phong cách nội thất khác nhau: Phong cách hiện đại và phong cách tân cổ điển để khách hàng có thể lựa chọn tùy theo nhu cầu và sở thích. Cư dân của chung cư Royal City sẽ trải nghiệm một cuộc sống sang trọng, hiện đại với nội thất cao cấp bằng đá và gỗ tự nhiên. Hệ thống rèm cửa cảm ứng và tự động điều khiển từ xa, đồng thời tiết kiệm năng lượng. Hệ thống chuông hình ảnh, chốt khóa điện, cổng camera chip điện tử, phòng cháy chữa cháy đạt tiêu chuẩn của hiệp hội phòng cháy quốc gia của Mỹ….

Chung cư Royal city được mệnh danh là “Thành phố Châu Ân thu nhỏ”. Royal City là khu đô thị cao cấp đa chức năng, tích hợp nhiều tiện ích như: Căn hộ cao cấp, trung tâm thương mai, khu vui chơi giải trí, chăm sóc sắc đẹp, khu ẩm thực…

Tổ hợp chung cư Royal City nằm ở cửa ngõ chính phía Tây Nam thủ đô Hà Nội(số 72A-74 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà nội) nơi tập trung nhiều đầu mối giao thông huyết mạch như đường Láng, đường Nguyễn Trãi, đường Trường Chinh, đường Tây sơn, phía Đông Bắc giáp đường Láng, phía Đông Nam giáp đường Nguyễn Trãi, phía Tây Bắc và Tây Nam giáp khu dân cư phường Thượng Đình. Dự án có tổng diện tích 120.945 m2, được thiết kế quy hoạch theo tiêu chí kiến trúc sinh thái với diện tích công viên cây xanh lên tới 70.000m2.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Chương trình khuyến mãi lớn: "THÁNG 10 YÊU THƯƠNG"
 
chung-cu-royal-city-khuyen-mai-thang10

MỞ BÁN ĐỢT CUỐI CÁC CĂN HỘ ĐẸP DỰ ÁN VINHOMES ROYAL CITY

BẢNG GIÁ BÁN NGÀY THỨ 6 - 31/10/2014

 

VIHOMES ROYALCITY :VÀO TÊN SỔ ĐỎ-GIÁ DƯỚI ĐÂY ĐàCHIẾT KHẤU-VÀO TÊN SỔ ĐỎ VỚI CĐT

-QUỸ HÀNG ĐỘC QUYỀN-RẺ NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG -update Ngày T6 , 31/10/2014

CHÍNH SÁCH VỀ GIÁ: 

1. Giá bán được trừ đi 75 triệu nếu khách hàng không nhận thẻ Vimec và Vinschool.

2. Chủ đầu tư tặng cho khách hàng Tivi màn hình cong trị giá 62 triệu (nhận quà tặng không trừ vào giá ) cho những khách hàng đặt cọc sau ngày 15.10.2014 và ký hợp đồng trước ngày 31.10.2014

CHÍNH SÁCH DÀNH CHO CƯ DÂN:

1. Miễn phí dịch vụ hoàn toàn trong 10 năm

2. Ưu đãi phí nước nóng 30.000 VND/m3 nước nóng.

3. Tặng thẻ học Vinschool miễn phí hoàn toàn tiền học và tiền ăn trong 01 năm

4. Tặng thẻ khám bệnh tại Vimec trị giá 30 triệu thời hạn 01 năm

5. Tặng vé vui chơi giải trí tại TTTM, số lượng 10 vé/ năm

BẢNG GIÁ NIÊM YẾT: ngày 31/10

STT Tòa Tầng Căn Diện tích GIÁ NIÊM YẾT
(gồm VAT+KPBT)
Gói Hỗ trợ Nội thất GIÁ BÁN (gồm VAT+KPBT- đã trừ CK-gói nội thất) Hướng ban công
TÒA NHÀ R1
1 R1 21 05      109    4,914,601,522 0    4,742,590,468 ĐÃ BÁN
2 R1 17 10 109,4    4,932,522,672 0    4,759,884,378 Tây Bắc-2 phòng thoáng
3 R1 22 10 109,4    5,060,832,462 0    4,883,703,326 Tây Bắc-2 phòng thoáng
4 R1 16 22      110    4,701,377,397      4,536,829,188 Nam- view hồ bơi, MỚI
5 R1 09 23 113,9    5,000,547,997 200 triệu    4,625,528,817 Tây bắc-View thành phố
6 R1 27 18 124,6    5,672,639,174 Sửa 3PN    5,360,644,019 Nam- view hồ bơi
7 R1 28 18 124,6    5,672,639,174 Sửa 3PN    5,360,644,019 ĐÃ BÁN 5/9
8 R1 06 28 127,8    5,682,608,417 0    5,370,064,954 Tây bắc-View thành phố
9 R1 12A 16 130,7    5,166,353,895 120 triệu    4,865,531,509 Đông nam- view hồ bơi
10 R1 22 16 130,7    5,242,999,643 120 triệu    4,939,494,655 Đông nam- view hồ bơi
11 R1 26 16 130,7    5,304,316,241 120 triệu    4,998,665,172 Đông nam- view hồ bơi
12 R1 25 16 130,7    5,242,999,643 120 triệu    4,939,494,655 Đông nam- view hồ bơi
13 R1 31 16 130,7    5,120,366,447 120 triệu    4,821,153,621 Đông nam- view hồ bơi
14 R1 12A 21 133,6    5,939,063,830 150tr+Sửa3PN    5,462,415,319 Tây bắc-View thành phố
15 R1 15 19 133,8    5,869,443,455 150tr+Sửa3PN    5,396,624,065 Tây bắc-View thành phố
16 R1 27 19 133,8    6,089,141,717 150tr+Sửa3PN    5,604,238,923 Tây bắc-View thành phố
17 R1 31 19 133,8    6,026,370,785 150tr+Sửa3PN    5,544,920,392 Tây bắc-View thành phố
18 R1 08 15      136    5,454,347,242 120 triệu    5,143,445,089 3pn- TB-View thành phố
19 R1 19 15      136    5,294,839,642 120 triệu    4,989,520,255 3pn- TB-View thành phố
20 R1 21 17      164    7,003,882,228 550 triệu    6,068,668,705 3pn- TB-View thành phố
21 R1 16 18      125    5,303,098.219 có thể sửa 3pn    5,300,394,519 Căn Đẹp,view hồ
22 R1 23 02 181,4    8,611,739,266 GÓC,VIP    8,138,093,606 Góc 3PN-ĐB-TB-Căn VIP
TÒA NHÀ R2
23 R2 03 12 88,3    3,883,619,342   120tr+105tr    3,522,692,665 RẺ NHẤT DỰ ÁN
24 R2 28 24 96,3    4,503,728,639 0    4,346,098,136 ĐÃ BÁN
25 R2 26 27 89,9    4,155,518,517 0    4,010,075,369 ĐÃ BÁN
26 R2 05 12B 104,8    4,664,972,104 0    4,501,698,081 Tây bắc-View thành phố
27 R2 23 12B 104,8    4,726,429,444 0    4,561,004,414 Tây bắc-View thành phố
28 R2 32 12B 104,8    4,726,429,444 0    4,561,004,414 Tây bắc-View thành phố
29 R2 03 04      109    4,786,760,872 120 triệu    4,499,224,241 Tây bắc-View thành phố
30 R2 09 04      109    4,914,601,522 0    4,742,590,468 Tây bắc-View thành phố
31 R2 18 05      109    4,838,574,343 0    4,669,224,241 ĐÃ BÁN
32 R2 12A 05      109    4,850,681,197 0    4,680,907,355 ĐÃ BÁN 18/10
33 R2 25 06      109    4,914,601,522 0    4,742,590,468 Tây bắc-View thành phố
34 R2 26 06      109    4,965,737,782 0    4,791,936,959 Tây bắc-View thành phố
35 R2 03 10 109,4    4,932,522,672 120 triệu    4,639,884,378 Tây Bắc-2 phòng thoáng
36 R2 06 10 109,4    4,996,677,567 0    4,821,793,852 Tây Bắc-2 phòng thoáng
37 R2 19 10 109,4    4,932,522,672 0    4,759,884,378 Tây Bắc-2 phòng thoáng
38 R2 33 10 109,4    5,060,832,462 thô-722 triệu    4,161,703,326 Tây Bắc-2 phòng thoáng
39 R2 34 10 109,4    4,996,677,567 Cặp đập    4,821,793,852 Tây Bắc-2 phòng thoáng
40 R2 34 08      111    5,069,300,448 thông    4,891,874,932 Tây Bắc-2 phòng thoáng
41 R2 08 22      110    4,851,116,286 100 triệu    4,581,327,216 Đông nam- view hồ bơi
42 R2 15 22      110    4,701,377,397 100 triệu    4,436,829,188 Đông nam- view hồ bơi
43 R2 10 23 113,9    5,000,547,997 200 triệu    4,625,528,817 Bắc-View thành phố
44 R2 12B 23 113,9    4,933,754,190 200 triệu    4,561,072,793 Bắc-View thành phố
45 R2 26 23 113,9    5,053,983,043 200 triệu    4,677,093,637 Bắc-View thành phố
46 R2 27 23 113,9    5,053,983,043 200 triệu    4,677,093,637 Bắc-View thành phố
47 R2 28 23 113,9    5,053,983,043 200 triệu    4,677,093,637 Bắc-View thành phố
48 R2 33 23 113,9    5,000,547,997 200 triệu    4,625,528,817 Bắc-View thành phố
49 R2 12B 20 124,6    5,426,273,997 0    5,236,354,407 Đông nam- view hồ bơi. MỚI
50 R2 17 20 124,6    5,467,389,270 0    5,276,030,646 Đông nam- view hồ bơi. MỚI 
51 R2 22 20 124,6    5,497,828,178 Sửa 3PN    5,305,404,192 Đông nam- view hồ bơi
52 R2 26 18 124,6    5,672,639,174 Sửa 3PN    5,360,644,019 Đông nam- view hồ bơi
53 R2 15 28 127,8    5,491,442,300 0    5,299,241,820 ĐôngBắc-View thành phố
54 R2 21 28 127,8    5,757,553,532 0    5,440,888,087 ĐôngBắc-View thành phố
55 R2 06 16 130,7    5,166,353,895 120 triệu    4,865,531,509 Đông nam- view hồ bơi
56 R2 12B 16 130,7    5,166,353,895 120 triệu    4,865,531,509 Đông nam- view hồ bơi
57 R2 17 16 130,7    5,089,708,148 120 triệu    4,791,568,363 Đông nam- view hồ bơi
58 R2 19 16 130,7    5,089,708,148 120 triệu    4,791,568,363 Đông nam- view hồ bơi
59 R2 23 16 130,7    5,242,999,643 120 triệu    4,939,494,655 Đông nam- view hồ bơi
60 R2 28 16 130,7    5,304,316,241 120 triệu    4,998,665,172 Đông nam- view hồ bơi
61 R2 29 16 130,7    5,304,316,241 120 triệu    4,998,665,172 Đông nam- view hồ bơi
62 R2 33 16 130,7    5,120,366,447 120 triệu    4,821,153,621 Đông nam- view hồ bơi
63 R2 07 19 133,8    5,947,907,120 150tr+Sửa3PN    5,470,772,228 Bắc-View thành phố
64 R2 09 19 133,8    6,026,370,785 150tr+Sửa3PN    5,544,920,392 Bắc-View thành phố
65 R2 11 21 133,6    6,017,410,210 150tr+Sửa3PN    5,536,452,648 Bắc-View thành phố
66 R2 15 19 133,8    5,869,443,455 150tr+Sửa3PN    5,396,624,065 ĐÃ BÁN
67 R2 19 19 133,8    5,869,443,455 150tr+Sửa3PN    5,396,624,065 Bắc-View thành phố
68 R2 23 21 133,6    6,017,410,210 150tr+Sửa3PN    5,536,452,648 Bắc-View thành phố
69 R2 24 21 133,6    6,017,410,210 150tr+Sửa3PN    5,536,452,648 Bắc-View thành phố
70 R2 28 21 133,6    6,080,087,314 150tr+Sửa3PN    5,595,682,512 Bắc-View thành phố
71 R2 05 12A 145,2    5,736,723,813 500 triệu    4,921,204,003 ĐÃ BÁN
72 R2 18 12A 145,2    5,651,574,903      5,340,738,283 Đã Bán 28/10 
73 R2 26 12A 145,2    5,889,991,851 500 triệu    5,066,042,299 3pn-ĐN- view hồ bơi
74 R2 27 12A 145,2    5,889,991,851 500 triệu    5,066,042,299 3pn-ĐN- view hồ bơi
75 R2 05 26      148    6,575,780,718 căn đẹp, vuông    6,214,112,779 3pn-View thành phố
76 R2 11 26      148    6,662,571,618 CĂN ĐẸP,    6,296,130,179 3pn-View thành phố
77 R2 15 25 151,7    6,461,917,558      6,106,512,092 3pn-View thành phố
78 R2 23 02 181,4    8,797,939,034 VIP    8,138,093,606 Góc 3PN-Căn VIP
79 R2 28 02 181,4    8,883,041,029 0    8,216,812,952 ĐÃ BÁN 29/10
TÒA NHÀ R3
80 R3 06 12      121    6,765,362,382 0    6,393,267,451 Tây Bắc-view hồ bơi
81 R3 07 04 109,2    6,108,695,663 0    5,772,717,402 Tây Bắc-view hồ bơi
82 R3 07 02 169,5    9,948,991,608 0    9,202,817,238 Góc 3PN- view hồ bơi
83 R3 11 26 169,5 10,150,629,656 0    9,389,332,432 Góc 3PN- view hồ bơi
84 R3 06 25 221,5 15,784,313,431 0 14,600,489,923 Góc 4PN-Căn VIP nhất
85 R3 10 01 221,5 16,311,308,445 0 15,087,960,312 Góc 4PN-Căn VIP nhất
TÒA NHÀ R4
86 R4 12 07        93    4,132,309,963  Căn Đẹp,Rẻ    3,987,679,114 ĐÃ BÁN 20/10
87 R4 22 19        93    4,088,263,123 0    3,945,173,914 ĐÃ BÁN 15/10
88 R4 05 17 101,8    4,405,685,162 Sửa 3PN    4,251,486,181 ĐÃ BÁN 10/10
89 R4 20 09 101,8    4,453,443,613 0    4,297,573,087 ĐÃ BÁN 25/9
90 R4 08 11 102,1    4,305,520,919 Sửa 3PN    4,154,827,685 ĐÃ BÁN 25/10
91 R4 11 11 102,1    4,305,520,919 Sửa 3PN    4,154,827,687 ĐÃ BÁN 16/10
92 R4 16 16 102,1    4,305,520,919 Sửa 3PN    4,154,827,687 ĐÃ BÁN 21/10
93 R4 06 04 104,9    4,725,050,481 0    4,559,673,714 ĐÃ BÁN
94 R4 07 23 104,9    4,607,877,181 0    4,446,601,480 ĐÃ BÁN
95 R4 10 23 104,9    4,657,089,967 0    4,494,091,818 ĐÃ BÁN
96 R4 18 23 104,9    4,657,089,967 0    4,494,091,818 ĐÃ BÁN
97 R4 21 03 104,9    4,607,877,181 0    4,446,601,480 Tây bắc- view q.trường
98 R4 22 03 104,9    4,607,877,181 0    4,446,601,480 Tây bắc- view q.trường
99 R4 06 21 112,4    4,935,102,331 0    4,762,373,749 ĐÃ BÁN 9/10
100 R4 07 05 112,4    4,935,102,331 0    4,762,373,749 ĐÃ BÁN 29/10
101 R4 08 05 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 Tây bắc- view q.trường
102 R4 32 05 112,4    4,836,168,301 0    4,666,902,410 Tây bắc- view q.trường
103 R4 11 06 112,4    5,149,184,458  Nhận thô    4,968,963,002 ĐÃ BÁN 07/10
104 R4 12 21 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 ĐÃ BÁN 20/10
105 R4 16 21 112,4    4,987,833,667 Đẹp,Duy nhất    4,813,259,489 ĐÃ BÁN 29/10
106 R4 17 21 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 Tây Nam- view q.trường
107 R4 05 15 131,5    5,433,765,092 Sửa 3PN    5,243,583,314 ĐÃ BÁN
108 R4 06 15 131,5    5,433,765,092 Sửa 3PN    5,243,583,314 ĐÃ BÁN
109 R4 08 15 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN
110 R4 16 15 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN
111 R4 19 15 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 Tây- view quảng trường
112 R4 12 12A 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN 29/10
113 R4 15 12A 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN 20/10
114 R4 11 12B 132,8    5,475,554,528 Sửa 3PN    5,283,910,119 Đông- view thành phố
115 R4 15 12B 132,8    5,475,554,528 Sửa 3PN    5,283,910,119 Đông- view thành phố
116 R4 24 12 132,8    5,645,484,397 Sửa 3PN    5,334,982,755 ĐÃ BÁN
117 R4 08 26 131,4    6,340,083,956 0    5,991,379,338 Góc Đông Bắc-TB-view
118 R4 21 26 131,4    6,278,438,960 Cặp đập    5,933,124,817 Góc Đông Bắc-TB-view
119 R4 21 25 131,4    6,351,825,860 thông    6,002,475,437 góc 3PN- view q.trường
120 R4 26 25 131,4    6,274,769,615      5,929,657,286 góc 3PN- view q.trường
121 R4 28 01 131,4    6,304,124,375 nhận thô    5,957,397,534 ĐÃ BÁN
122 R4 28 02 131,4    6,518,518,519  GÓC- ĐẸP    6,160,000,000 góc 3PN- view q.trường
                 
TÒA NHÀ R5
126 R5 09 07        93    4,250,765,467 0    4,101,988,676 ĐÃ BÁN
127 R5 21 07        93    4,207,135,447 0    4,059,885,707 ĐÃ BÁN
128 R5 25 07        93    4,207,135,447 0    4,059,885,707 Tây bắc- view q.trường
129 R5 28 07        93    4,152,597,922 0    4,007,256,995 Tây bắc- view q.trường
130 R5 21 19        93    4,207,135,447 0    4,059,885,707 ĐÃ BÁN 28/9
131 R5 26 19        93    4,152,597,922 0    4,007,256,995 ĐÃ BÁN 15/10
132 R5 30 17 101,8    4,372,024,351 Sửa 3PN    4,219,003,499 ĐÃ BÁN
133 R5 30 09 101,8    4,372,024,351 Sửa 3PN    4,219,003,499 ĐÃ BÁN
134 R5 10 11 102,1    4,435,567,231 Sửa 3PN    4,280,322,378 Nam-view thành phố
135 R5 28 11 102,1    4,327,794,044 Sửa 3PN    4,176,321,253 Đã Bán 27/10
136 R5 07 16 102,1    4,387,668,037 Sửa 3PN    4,234,099,655 Nam-view thành phố
137 R5 16 16 102,1    4,435,567,231 Sửa 3PN    4,280,322,378 Đã bán 26/10
138 R5 06 03 104,9    4,741,489,895 0    4,575,537,749 Tây bắc- view q.trường
139 R5 08 03 104,9    4,790,702,681 0    4,623,028,087 Tây bắc- view q.trường
140 R5 15 03 104,9    4,790,702,681 0    4,623,028,087 Tây bắc- view q.trường
141 R5 18 03 104,9    4,790,702,681 0    4,623,028,087 Tây bắc- view q.trường
142 R5 12B 04 104,9    4,797,147,212 0    4,629,247,060 ĐÃ BÁN 30/10
143 R5 31 04 104,9    4,766,330,634 0    4,599,509,062 Đông nam- view T.Phố
144 R5 32 04 104,9    4,797,418,717 0    4,629,509,062 Đông nam- view T.Phố
145 R5 22 24 104,9    4,741,489,895 0    4,575,537,749 Tây Nam- view thành phố
146 R5 28 24 104,9    4,679,973,912 0    4,516,174,825 Tây Nam- view thành phố
147 R5 04 05 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 ĐÃ BÁN
148 R5 06 05 112,4    5,078,267,908 0    4,900,528,531 Tây bắc- view q.trường
149 R5 10 05 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 Tây bắc- view q.trường
150 R5 16 05 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 Tây bắc- view q.trường
151 R5 21 05 112,4    5,078,267,908 0    4,900,528,531 Tây bắc- view q.trường
152 R5 26 05 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây bắc- view q.trường
153 R5 28 05 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây bắc- view q.trường
154 R5 32 05 112,4    4,979,333,878 0    4,805,057,192 Tây bắc- view q.trường
155 R5 05 06 112,4    5,203,818,708 0    5,021,685,053 Đông nam- view T.Phố
156 R5 20 06 112,4    5,256,550,044 0    5,072,570,793 Đông nam- view T.Phố
157 R5 21 06 112,4    5,203,818,708 0    5,021,685,053 Đông nam- view T.Phố
158 R5 22 06 112,4    5,203,818,708 0    5,021,685,053 Đông nam- view T.Phố
159 R5 32 06 112,4    5,104,884,678 0    4,926,213,714 Đông nam- view T.Phố
160 R5 19 21 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 DA BAN 16/10
161 R5 28 21 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Đông bắc- view q.trường
162 R5 12 22 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 Tây Nam- view t. phố
163 R5 22 22 112,4    5,078,267,908 0    4,900,528,531 Tây Nam- view t. phố
164 R5 28 22 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây Nam- view t. phố
165 R5 30 22 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây Nam- view t. phố
166 R5 11 12A 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 5/10
167 R5 15 12A 131,5    5,777,950,857 Căn đẹp,duy nhất, Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 
168 R5 09 15 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN
169 R5 17 15 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 22/10
170 R5 19 15 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 Đã Bán 27/10
171 R5 23 15 132,8    5,716,258,947 Sửa 3PN    5,401,864,705 Bắc- view quảng trường
172 R5 24 15 131,5    5,716,258,947 Sửa 3PN    5,401,864,705 Bắc- view quảng trường
173 R5 09 12 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
174 R5 12 12 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
175 R5 09 12B 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
176 R5 16 12B 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
177 R5 17 12B 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
178 R5 21 12B 132,8    5,698,286,853 Sửa 3PN    5,384,881,076 ĐÃ BÁN
179 R5 23 12B 132,8    5,698,286,853 Sửa 3PN    5,384,881,076 Nam-view thành phố
180 R5 28 12B 132,8    5,620,409,613 Sửa 3PN    5,311,287,084 Nam-view thành phố
181 R5 11 26 131,4    6,507,450,120 0    6,149,540,363 Góc 3PN-view thành phố
182 R5 28 26 131,4    6,368,748,879 0    6,018,467,691 Góc 3PN-view thành phố
183 R5 30 01 131,4    6,471,490,539 Căn Góc    6,115,558,559 góc 3PN- view q.trường
184 R5 30 25 131,4    6,442,135,779 CĂN GÓC    6,087,818,311 góc 3PN- view q.trường
185 R5 12 20 137,6    6,428,752,846 Đẹp, Vuông vắn    6,075,171,439

 

Tây Nam-view thành phố

 

3. Đại lý tặng bộ quà CHÀO THU trị giá 30 triệu cho khách hàng, nếu khách không nhận quà được trừ tiền vào Giá bán  (Chỉ với quỹ hàng trên).

 

GIÁ BÁN CĂN HỘ ROYAL CITY TRÊN ĐÃ BAO GỒM TRIẾT KHẤU- BÁN THEO CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐẦU TƯ-VÀO TÊN HĐ, VAY VỐN NGÂN HÀNG 70% (30% CÓ THỂ SỞ HỮU CĂN HỘ)

 

-MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT ,VUI LÒNG LIÊN HỆ :

Địa chỉ :Sàn Giao Dịch Bds Vincom- Tại L1. Tòa R4 - Royal City. Số 72A Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - HN

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ : 0907 22 55 77 - 0983 86 89 84. (Mr Thắng ) -Để xem Nhà mẫu  & đặt mua căn hộ !

 

( Tư Vấn và xem căn Hộ 24/7 )

----------------------------------------------------------------------------------------------------------

                                                                                                      TỔNG QUAN MẶT BẰNG

=================================================================

Danh sách Qũy căn hộ đang mở bán Có CK Từ 3.5%-5.5%-7.5%

 

 STT  Mã SP  Căn  Diện tích sổ đỏ  Giá tim tường  Tổng tiền VND (Chưa VAT-KPBT)  Tổng gồm VAT và KPBT  Diện tích thông thủy  Đơn giá thông thủy
TÒA R2-áp Dụng Chính Sách CK 3,5%-5,5% -7,5%
1 R20303 03 107.1      39,060,005      4,183,326,536       4,676,282,003        95.7     43,712,921
2 R20404 04 107.2      39,060,005      4,187,232,536       4,680,648,279        95.7     43,753,736
3 R20504 04 107.2      39,585,005      4,243,512,536       4,743,681,879        95.7     44,341,824
4 R212B04 04 107.2      39,585,005      4,243,512,536       4,743,681,879        96.6     43,928,701
5 R22004 04 107.1      39,060,005      4,183,326,536       4,676,282,003        96.6     43,305,658
6 R22304 04 107.1      40,110,005      4,295,781,536       4,802,231,603        96.6     44,469,788
7 R22504 04 107.1      40,110,005      4,295,781,536       4,802,231,603        96.6     44,469,788
8 R20706 06 107.2      39,585,005      4,243,512,536       4,743,681,879        97.6     43,478,612
9 R22906 06 107.2      40,530,005      4,344,816,536       4,857,142,359        97.7     44,470,998
10 R23406B 06B 177.2      42,735,005      7,572,642,886       8,466,396,945      162.8     46,515,005
11 R22010 10 109.5      40,110,005      4,392,045,548       4,909,844,636        99.4     44,185,569
12 R22110 10 109.4      41,160,005      4,502,904,547       5,034,015,160        99.4     45,300,851
13 R23210 10 109.6      41,160,005      4,511,136,548       5,043,218,112        99.4     45,383,667
14 R22712B 12B 102.9      40,530,005      4,170,537,515       4,662,312,955        94.0     44,367,420
15 R23012B 12B 103.1      40,530,005      4,178,643,516       4,671,374,788        93.9     44,500,996
16 R23312B 12B 103      40,110,005      4,131,330,515       4,618,392,671        94.0     43,950,325
17 R23412B 12B 103.1      39,585,005      4,081,214,016       4,562,253,748        94.0     43,417,170
18 R23418 18 122.9      39,585,005      4,864,997,115       5,438,418,871      114.4     42,526,199
19 R23320 20 122.9      40,110,005      4,929,519,615       5,510,684,071      114.4     43,090,206
20 R23420 20 122.9      39,585,005      4,864,997,115       5,438,418,871      114.4     42,526,199
21 R20325 25 150.5      38,010,005      5,720,505,753       6,394,257,952      139.8     40,919,211
22 R20425 25 150.6      38,010,005      5,724,306,753       6,398,506,628      139.8     40,946,400
23 R20525 25 150.3      38,535,005      5,791,811,252       6,474,136,999      139.8     41,429,265
24 R20725 25 150.4      38,535,005      5,795,664,752       6,478,444,476      140.2     41,338,550
25 R22225 25 150.4      39,060,005      5,874,624,752       6,566,879,676      140.3     41,871,880
26 R22325 25 150.5      39,060,005      5,878,530,753       6,571,245,952      140.3     41,899,720
27 R22425 25 150.5      39,060,005      5,878,530,753       6,571,245,952      140.3     41,899,720
28 R22725 25 150.4      39,480,005      5,937,792,752       6,637,627,836      140.3     42,322,115
29 R22925 25 150.5      39,480,005      5,941,740,753       6,642,041,152      140.3     42,350,255
30 R23025A 25A 199.6      40,530,005      8,089,788,998       9,043,709,094      185.8     43,540,307
31 R23225A 25A 199.8      40,110,005      8,013,978,999       8,958,785,007      185.8     43,132,287
32 R23525A 25A 200      39,060,005      7,812,001,000       8,732,552,760      185.8     42,045,215
33 R20326 26 148.1      39,060,005      5,784,786,741       6,466,455,319      136.7     42,317,387
34 R20426 26 148.2      39,060,005      5,788,692,741       6,470,821,595      136.7     42,345,960
35 R20726 26 148.3      39,585,005      5,870,456,242       6,562,388,272      137.3     42,756,418
36 R23527B 27B 164.8      42,920,005      7,073,216,824       7,908,086,834      152.8     46,290,686
37 R20328 28 126.2      39,060,005      4,929,372,631       5,510,240,792      113.8     43,316,104
38 R20428 28 126.1      39,060,005      4,925,466,631       5,505,874,515      113.8     43,281,781
39 R20528 28 126.1      39,585,005      4,991,669,131       5,580,021,315      113.8     43,863,525
40 R22628 28 126.1      40,530,005      5,110,833,631       5,713,485,555      114.4     44,675,119
41 R22728 28 126.1      40,530,005      5,110,833,631       5,713,485,555      114.4     44,675,119
42 R22928 28 126.4      40,530,005      5,122,992,632       5,727,078,304      114.4     44,781,404

 

 

TÒA R5 : Qũy Hàng Áp Dụng Chương Trình CK 3,5%,5,5% Và 7,5%
43 R50301 01 131.5      43,875,300   5,769,601,950    6,443,476,961  118.30   48,770,938
44 R53301 01 131.5      44,012,300   5,787,617,450    6,463,654,321  119.39   48,476,568
45 R52403 03 105.6      40,200,300   4,245,151,680    4,739,731,899    97.00   43,764,450
46 R52503 03 105.6      40,200,300   4,245,151,680    4,739,731,899    97.00   43,764,450
47 R52703 03 105.6      39,675,300   4,189,711,680    4,677,639,099    97.00   43,192,904
48 R53103 03 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
49 R53203 03 105.4      39,412,300   4,154,056,420    4,637,733,310    97.00   42,825,324
50 R50304 04 105.7      40,675,300   4,299,379,210    4,800,452,681    96.80   44,415,074
51 R51905 05 112.9      40,620,300   4,586,031,870    5,120,491,980  103.56   44,283,815
52 R53005 05 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.56   43,215,275
53 R53105 05 112.9      39,412,300   4,449,648,670    4,967,742,796  103.56   42,966,866
54 R53305 05 112.8      39,412,300   4,445,707,440    4,963,342,669  103.56   42,928,809
55 R50306 06 112.8      40,675,300   4,588,173,840    5,122,905,037  103.00   44,545,377
56 R50406 06 112.8      40,675,300   4,588,173,840    5,122,905,037  103.00   44,545,377
57 R50606 06 112.7      41,200,300   4,643,273,810    5,184,631,055  103.00   45,080,328
58 R52906 06 112.8      40,675,300   4,588,173,840    5,122,905,037  103.56   44,304,498
59 R53006 06 112.7      40,675,300   4,584,106,310    5,118,363,455  103.56   44,265,221
61 R53007 07 92.6      39,675,300   3,673,932,780    4,101,793,377    84.86   43,294,046
62 R53107 07 92.5      39,412,300   3,645,637,750    4,070,116,994    84.86   42,960,615
63 R53207 07 92.7      39,412,300   3,653,520,210    4,078,917,247    84.86   43,053,502
64 R53307 07 92.6      39,412,300   3,649,578,980    4,074,517,121    84.86   43,007,058
65 R50308 08 138.9      40,975,300   5,691,469,170    6,354,928,465  127.40   44,674,012
66 R50408 08 138.9      40,975,300   5,691,469,170    6,354,928,465  127.40   44,674,012
67 R53309 09 103.7      37,912,300   3,931,505,510    4,388,715,160    92.62   42,447,695
68 R50311 11 103.7      37,675,300   3,906,928,610    4,361,189,032    93.10   41,964,862
69 R512A11 11 106.8      37,675,300   4,023,722,040    4,491,562,089    93.70   42,942,604
70 R52111 11 106.7      38,200,300   4,075,972,010    4,550,096,106    93.80   43,453,859
71 R52911 11 106.8      37,675,300   4,023,722,040    4,491,562,089    93.80   42,896,823
72 R53011 11 106.7      37,675,300   4,019,954,510    4,487,356,506    93.80   42,856,658
73 R53111 11 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
74 R53311 11 106.8      37,412,300   3,995,633,640    4,460,103,081    93.80   42,597,374
75 R50312 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
76 R50412 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
77 R50512 12 132.6      38,200,300   5,065,359,780    5,654,571,169  123.70   40,948,745
78 R512A12 12 132.5      37,675,300   4,991,977,250    5,572,396,786  124.20   40,193,054
79 R51612 12 132.6      38,620,300   5,121,051,780    5,716,946,209  124.23   41,222,344
80 R51812 12 132.6      38,620,300   5,121,051,780    5,716,946,209  124.23   41,222,344
81 R52512 12 132.5      38,200,300   5,061,539,750    5,650,306,786  124.23   40,743,297
82 R52712 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
83 R53012 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
84 R53112 12 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
85 R53212 12 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
86 R53312 12 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
87 R50412A 12A 131.3      38,175,300   5,012,416,890    5,595,457,796  122.90   40,784,515
88 R51912A 12A 131.4      39,120,300   5,140,407,420    5,738,793,139  123.22   41,717,314
89 R52012A 12A 131.4      39,120,300   5,140,407,420    5,738,793,139  123.22   41,717,314
90 R52412A 12A 131.4      38,700,300   5,085,219,420    5,676,982,579  123.22   41,269,432
91 R52512A 12A 131.4      38,700,300   5,085,219,420    5,676,982,579  123.22   41,269,432
92 R52712A 12A 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
93 R52912A 12A 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
94 R53012A 12A 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
95 R53112A 12A 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
96 R53212A 12A 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
97 R53312A 12A 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
98 R50312B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
99 R50412B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
100 R512A12B 12B 132.5      37,675,300   4,991,977,250    5,572,396,786  124.20   40,193,054
101 R512B12B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
102 R51812B 12B 132.6      38,620,300   5,121,051,780    5,716,946,209  124.23   41,222,344
103 R52412B 12B 132.6      38,200,300   5,065,359,780    5,654,571,169  124.23   40,774,046
104 R52512B 12B 132.6      38,200,300   5,065,359,780    5,654,571,169  124.23   40,774,046
105 R52612B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
106 R52712B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
107 R52912B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
108 R53012B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
109 R53212B 12B 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
110 R53312B 12B 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
111 R50315 15 131.6      38,175,300   5,023,869,480    5,608,242,544  122.90   40,877,701
112 R52915 15 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
113 R53015 15 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
114 R53115 15 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
115 R50316 16 103.7      37,675,300   3,906,928,610    4,361,189,032    93.10   41,964,862
116 R50416 16 103.7      37,675,300   3,906,928,610    4,361,189,032    93.10   41,964,862
117 R50516 16 103.7      38,200,300   3,961,371,110    4,422,164,632    93.10   42,549,636
118 R50616 16 103.7      38,200,300   3,961,371,110    4,422,164,632    93.10   42,549,636
119 R52916 16 106.8      37,675,300   4,023,722,040    4,491,562,089    93.80   42,896,823
120 R53116 16 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
121 R53216 16 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
122 R53316 16 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
123 R53117 17 103.6      37,912,300   3,927,714,280    4,384,483,033    92.62   42,406,762
124 R53217 17 103.6      37,912,300   3,927,714,280    4,384,483,033    92.62   42,406,762
125 R53317 17 103.7      37,912,300   3,931,505,510    4,388,715,160    92.62   42,447,695
127 R53319 19 92.7      39,412,300   3,653,520,210    4,078,917,247    84.86   43,053,502
128 R50320 20 139      40,675,300   5,653,866,700    6,312,799,647  127.40   44,378,859
129 R50420 20 138.9      40,675,300   5,649,799,170    6,308,258,065  127.40   44,346,932
130 R52920 20 138.9      40,675,300   5,649,799,170    6,308,258,065  127.78   44,215,051
131 R53120 20 138.9      40,412,300   5,613,268,470    6,267,343,681  127.78   43,929,163
132 R53320 20 138.9      40,412,300   5,613,268,470    6,267,343,681  127.78   43,929,163
133 R53021 21 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.56   43,215,275
134 R53221 21 112.9      39,412,300   4,449,648,670    4,967,742,796  103.56   42,966,866
135 R53321 21 112.6      39,412,300   4,437,824,980    4,954,542,417  103.56   42,852,694
136 R50322 22 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.00   43,450,231
137 R50422 22 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.00   43,450,231
138 R51522 22 112.8      40,620,300   4,581,969,840    5,115,956,557  103.56   44,244,591
139 R51922 22 112.6      40,620,300   4,573,845,780    5,106,885,713  103.56   44,166,143
140 R52022 22 112.8      40,620,300   4,581,969,840    5,115,956,557  103.56   44,244,591
141 R52322 22 112.8      40,200,300   4,534,593,840    5,062,895,437  103.56   43,787,117
142 R52422 22 112.8      40,200,300   4,534,593,840    5,062,895,437  103.56   43,787,117
143 R53122 22 112.8      39,412,300   4,445,707,440    4,963,342,669  103.56   42,928,809
144 R53322 22 112.8      39,412,300   4,445,707,440    4,963,342,669  103.56   42,928,809
145 R53223 23 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
146 R53323 23 105.7      39,412,300   4,165,880,110    4,650,933,689    97.00   42,947,218
147 R50324 24 105.7      39,675,300   4,193,679,210    4,682,068,681    96.80   43,323,132
148 R50424 24 105.7      39,675,300   4,193,679,210    4,682,068,681    96.80   43,323,132
149 R512A24 24 105.6      39,675,300   4,189,711,680    4,677,639,099    97.00   43,192,904
150 R51524 24 105.6      40,620,300   4,289,503,680    4,789,406,139    97.00   44,221,687
151 R52424 24 105.6      40,200,300   4,245,151,680    4,739,731,899    97.00   43,764,450
152 R53124 24 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
153 R53224 24 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
154 R53324 24 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
155 R50325 25 131.3      44,075,300   5,787,086,890    6,463,088,196  118.30   48,918,740
156 R52525 25 131.5      44,200,300   5,812,339,450    6,491,342,961  119.39   48,683,637
157 R53125 25 131.4      43,912,300   5,770,076,220    6,444,022,195  119.39   48,329,644
158 R53325 25 131.5      43,912,300   5,774,467,450    6,448,926,321  119.39   48,366,425
159 R50326 26 131.3      43,575,300   5,721,436,890    6,389,560,196  118.30   48,363,795
160 R50426 26 131.3      43,575,300   5,721,436,890    6,389,560,196  118.30   48,363,795
161 R50826 26 131.4      44,120,300   5,797,407,420    6,474,633,139  118.80   48,799,726
162 R512A26 26 131.5      43,575,300   5,730,151,950    6,399,292,961  118.90   48,193,036
163 R51526 26 131.5      44,520,300   5,854,419,450    6,538,472,561  119.39   49,036,096
164 R51826 26 131.5      44,520,300   5,854,419,450    6,538,472,561  119.39   49,036,096
165 R52026 26 131.4      44,520,300   5,849,967,420    6,533,500,339  119.39   48,998,806
166 R52326 26 131.5      43,700,300   5,746,589,450    6,417,702,961  119.39   48,132,921
167 R52726 26 131.5      43,575,300   5,730,151,950    6,399,292,961  119.39   47,995,242
168 R52926 26 131.5      43,575,300   5,730,151,950    6,399,292,961  119.39   47,995,242
169 R53126 26 131.4      43,312,300   5,691,236,220    6,355,721,395  119.39   47,669,287
170 R53226 26 131.6      43,312,300   5,699,898,680    6,365,395,248  119.39   47,741,843
171 R53326 26 131.5      43,312,300   5,695,567,450    6,360,558,321  119.39   47,705,565
  •  

DANH SÁCH CĂN GÓC ĐẸP: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Mã SP

Ban công

Diện tích sổ đỏ

Giá tim

tường

Tổng tiền VND (Chưa VAT-KPBT)

Tổng gồm VAT

và KPBT

Diện tích thông thủy

Đơn giá thông thủy

TÌNH TRẠNG

1

R20930

ĐB, ĐN

187,3

43,970,005

8,235,581,936.50

9,208,035,820

168,5

48,875,857

 

2

R1.0329

ĐN, ĐB

175,19

 

 

 

158,3

     47.410.868 

 

3

R1.0730

ĐN, ĐB

187,3

 

 

8.839.850.875

161,7

 

 

4

R2.502

ĐB, TB

177,3

 

 

8.466.396.945

177,3

 

 

5

R23406B

ĐB,TB

177,2

42,735,005

7,572,642,886.00

8,466,396,945

162,8

46,515,005

 

6

R53301

TB, ĐB

131,5

44,012,300

5,787,617,450.00

6,463,654,321

119,39

48,476,568

 

7

R50325

TB, ĐB

131,3

44,075,300

5,787,086,890.00

6,463,088,196

118,3

48,918,740

 

8

R52525

TB, ĐB

131,5

44,200,300

5,812,339,450.00

6,491,342,961

119,39

48,683,637

 

9

R53125

TB, ĐB

131,4

43,912,300

5,770,076,220.00

6,444,022,195

119,39

48,329,644

 

10

R53325

TB, ĐB

131,5

43,912,300

5,774,467,450.00

6,448,926,321

119,39

48,366,425

 

11

R50826

TB, TN

131,4

44,120,300

5,797,407,420.00

6,474,633,139

118,8

48,799,726

 

12

R512A26

TB, TN

131,5

43,575,300

5,730,151,950.00

6,399,292,961

118,9

48,193,036

 

13

R51526

TB, TN

131,5

44,520,300

5,854,419,450.00

6,538,472,561

119,39

49,036,096

 

14

R51826

TB, TN

131,5

44,520,300

5,854,419,450.00

6,538,472,561

119,39

49,036,096

 

15

R52726

TB, TN

131,5

43,575,300

5,730,151,950.00

6,399,292,961

119,39

47,995,242

 

16

R40425

TB,TN

131,5

 

 

6.265.077.053

119,39

đã bán

ĐÃ BÁN

17

R41925

TB, TN

131,5

 

 

6.419.247.139

119,39

đã bán

ĐÃ BÁN

18

R52325

TB,ĐB

131,5

 

 

6.491.342.961

119,39

 

 

19

R412A25

TN

131

47292910

5623127000

6.279.326.659

119,39

 

 

20

R40302

ĐN, TN

131,4

48448491

5731456500

6.400.838.364

119,39

 

ĐÃ BÁN

21

R41826

TB, ĐB

131

47591557

5681956000

6.345.215.139

119,39

 

 

22

R12525

TN

150,47

     39.060.005   

     5.877.358.952,35   

     6.569.936.069   

 

 

 

23

R11626

TN

     148 

     42.169.443   

     5.789.864.541,15   

     6.472.131.478   

 

 

 

24

R41120

ĐB

139,3

     40.480.000   

     5.638.864.000,00   

     6.295.954.470   

 

 

 

25

R40410

ĐN

134,9

     40.035.000   

     5.400.721.500,00   

     6.029.853.119   

 

 

 

26

R42320

ĐB

139,5

     40.060.000   

     5.588.370.000,00   

     6.239.373.088   

 

 

 

27

R42720

ĐB

139,4

     39.535.000   

     5.511.179.000,00   

     6.152.933.219   

 

 

 

28

R40712A

T

131,5

     37.560.000   

     4.939.140.000,00   

     5.513.359.577   

 

 

ĐÃ BÁN 26/10

29

R42615

T

131,6

     37.035.000   

     4.873.806.000,00   

     5.440.171.446   

 

 

 

30

R40415

T

131,8

     37.035.000   

     4.881.213.000,00   

     5.448.439.184   

 

 

DUY NHẤT

31

R41220

ĐB

     139 

     44.122.567   

     5.638.864.000,00   

    6.295.954.470   

 

 

 

Tiến độ thanh toán:

  • Khách hàng đặt cọc 100 triệu /1 căn ký thỏa thuận đặt cọc với chủ đầu tư
  • Trong vòng 05 ngày kể từ ngày ký TTĐC: Ký hợp đồng mua bán
  • Thanh toán 30% trong vòng 09 ngày kể từ khi ký hợp đồng mua bán
  • Thanh toán 70% theo thông báo bàn giao căn hộ

1/ Chính sách chiết khấu nếu khách không vay vốn ngân hàng Techcombank

  • Giá trị căn hộ dưới 5,5 tỷ được chiết khấu 3.5%. Căn hộ từ 5,5 – 7 tỷ được chiết khấu 5.5%. Giá trị căn hộ trên 7 tỷ được chiết khấu 7.5%.

2/ Chính sách ưu đãi khi vay vốn của ngân hàng Techcombank:

  • Giá trị căn hộ dưới 5,5 tỷ hưởng mức lãi suất ưu đãi 10 tháng đầu 0% từ tháng 11 theo lãi suất thi trường
  • Giá trị căn hộ từ 5,5 – 7 tỷ hưởng mức lãi suất ưu đãi 16 tháng đầu 0% từ tháng 17 theo lãi suất thi trường.
  • Giá trị căn hộ trên 7 tỷ hưởng mức lãi suất ưu đãi 22 tháng đầu 0% từ tháng 23 theo lãi suất thi trường.
  • Ân hạn gốc 12 tháng. Trả trước hạn:  6 tháng : 0% , từ tháng thứ 7  – hết năm 4 : 3% , năm 5: 0%. Thời hạn vay tối thiểu 3 tối đa 20 năm

Phí dịch vụ sử dụng tại chung cư Royal City

  • Phí dịch vụ tòa nhà: miễn phí 10 năm đầu tiên .
  • Phí gửi xe máy: 45.000đ/tháng.
  • Phí gửi ô tô: 1.250.000đ/tháng (Miễn phí 03 tháng đầu).
  •  
  • Địa chỉ :Sàn Giao Dịch Bds Vincom- Tại L1. Tòa R4 - Royal City. Số 72A Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - HN

    ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ : 0907 22 55 77- 0983 86 89 84. (Mr Thắng ) -Để xem Nhà mẫu  & đặt mua căn hộ !

XEM MB TỔNG THỂ DỰ ÁN

 

DANH SÁCH QUỸ CĂN TOÀ R3 ROYAL CITY
 

 

 

 

 

-------------------------------------------------------------------------------XXXXXXX----------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN TRÁCH DỰ ÁN: ĐẠI LÝ CẤP 1  CHO CHỦ ĐẦU TƯ VINCOM.

SÀN BDS VINHOMES ROYAL CITY -L1-TÒA R4-  ROYAL CITY

HOTTLINE 1: 0907 22 55 77

HOTTLINE 2: 0983 86 89 84

chung-cu-royal-city-nguyen-trai
Hình Ảnh Tổng Quan

TỔNG QUAN DỰ ÁN ROYAL CITY

 
 
 
 
Quần thể tiện nghi lớn nhất Việt Nam. Vì một cuộc sống tiện nghi “Xanh – Thông minh
 
 

Gym & Spa    chungcuroyalcity.org

Được điều khiển nhiệt độ phù hợp với thời tiết bốn mùa trong năm.

 

Rạp chiếu phim

                                                                                                                              chungcuroyalcity.org 

Quần thể rạp chiếu phim với nhiều phòng chiếu công nghệ hiện đại.

Quần thể rạp chiếu phim với nhiều phòng chiếu công nghệ hiện đại
 

Sân trượt băng

                                                                                                                          chungcuroyalcity.org

Vinpearl Ice Rink Royal City được làm theo công nghệ băng mát tiên tiến nhất thế giới lần đầu tiên có mặt tại Việt Nam

 

Phố ẩm thực

                                                                                                                            chungcuroyalcity.org

170 nhà hàng hội tụ tinh hoa ẩm thực từ cácvùng miền

 

Khu Vui chơi giải trí Game

                                                                                                                           chungcuroyalcity.org

Khu vui chơi giải trí trong nhà rộng gần 30.000m2

 

Công viên Cây xanh

                                                                                                                             chungcuroyalcity.org

Công viên xanh rộng 70.000m2

 

Công viên xanh rộng gần 70.000m2 được thiết kế và phân bố hợp lý tại Royal City, mang tới cho cư dân ở đây một không gian thoáng, sạch và yên bình. Giữa lòng thủ đô Hà Nội, một dự án địa ốc được xây dựng và phát triển theo tiêu chí kiến trúc sinh thái, vừa bảo vệ môi trường, vừa đem lại lợi ích cho cuộc sống của cộng đồng.

Bãi đậu xe

                                                                                                                             chungcuroyalcity.org

Bãi đậu xe ngầm hiện đại và lớn nhất Việt Nam

Công viên nước

                                                                                                                             chungcuroyalcity.org

Vinpearl Water Park Royal City xây dựng theo ý tưởng “Rừng rậm nhiệt đới” với nhiều cây xanh, mặt nước và trò chơi hấp dẫn.

 

Chung cư Royal City

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Những điểm nhấn ấn tượng:

chung-cu-royal-city-gt

chung-cu-royal-city-cc

chung-cu-royal-city-bv

chung-cu-royal-city-ms