Đang tải... Vui lòng chờ...
TƯ VẤN DỰ ÁN

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN
video Dự Án

 

 

 

 

CÁC SẢN PHẨM MỚI
BÁN CĂN HỘ R2 ROYAL CITY TRIẾT KHẤU CAO TỚI 12%

cắt lỗ cao nhất thị trường ,royal city

BÁN CHUNG CƯ 88 LÁNG HẠ -SKY CITY GIÁ SHOCK

BÁN CĂN HỘ SKY CITY GIÁ CỰC RẺ

BÁN CĂN SỐ 7 VÀ 9 TÒA R2 ROYAL CITY GIÁ TỐT

BÁN CẮT LỖ CHUNG CƯ ROYAL CITY.GIÁ RẺ

BÁN CHUNG CƯ VINCOM, 191 BÀ TRIỆU 84M2,132M2,161M2

bán căn hộ vincom 191 bà triệu, các loại diện tích 84m2, 132m2, 161m2, 218m2

BÁN CHUNG CƯ 15 17 NGỌC KHÁNH, BA ĐÌNH GIÁ RẺ

Bán chung cư 15 ngọc khánh, chung cư 17 ngọc khánh bán, bán căn hộ 15 17 ngọc khánh, căn hộ 15 17 ngọc khánh bán , chính chủ bán căn hộ ngọc khánh, chung cư ngọc khánh bán rẻ, chung cư cao cấp ba đình bán, bán căn hộ 3pn tại cc 15 17 ngọc khánh, cc 15 17 ngọc khánh bán, bán cc 15 17 ngọc khánh, bán căn góc chung cư 15 17 ngọc khánh, căn góc tòa cc 15 17 ngọc khánh bán, bán căn hộ GTC 15 17 ngọc khánh.chính chủ bán chung cư 15,17 ngọc khánh, bán chung cư cao cấp quận ba đình

BÁN CĂN HỘ R3 ROYAL CITY 3PN, GIÁ RẺ

BÁN CC R3 ROYAL CITY GIÁ RẺ

BÁN CĂN HỘ TÒA R3 ROYAL CITY

CHUNG CƯ ROYAL CITY BÁN, TÒA R3

BÁN CĂN 24 TÒA R1 ROYAL CITY 96,3M2 GIÁ RẺ

Bán cắt lỗ căn hộ R1 royal city 96,3m2,Giá bán cho người thiện chí: 3,85 tỷ . (giá rẻ nhất thị trường)

BÁN CHUNG CƯ MANDARIN GARDEN-N03HOÀNG MINH GIÁM

Chung cư Mandarin Garden-Hoàng Minh Giasm, Cầu giấy Liên hệ:A.Thắng : 090722 55 77 . 0983 86 89 84

Quảng Cáo


Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

Chung Cư Royal City - Thành phố Châu Âu thu nhỏ

CHUNG CƯ ROYAL CITY

CHUNG CƯ ROYAL CITY  được thiết kế theo mô hình tổ hợp của một đô thị phức hợp, lấy điểm nhấn là khu công viên cây xanh rộng 70.000m2. Đặc điểm nổi bật trong thiết kế của Royal City là sự giao thoa hài hòa giữa lối kiến trúc hoàng gia châu Âu sang trọng, lịch lãm và cách sắp đặt tỉ mỉ, tinh tế của chuỗi nội thất tiện nghi, hiện đại.

Khu căn hộ đẳng cấp và sang trọng tại chung cư Royal City được xây dựng với kiến trúc mang phong cách hoàng gia châu Âu, sử dụng các tiện nghi công nghệ cao, hiện đại và an toàn cho cuộc sống của mỗi gia đình. Căn hộ tại dự án chung cư Royal City có diện tích mặt bằng đa dạng từ 88,3m2 đến 221.4 m2 với 39 loại khác nhau. Các căn hộ được bố trí nội thất hợp lý với nhiều phương án chọn lựa, những không gian khác nhau, đáp ứng tối đa nhu cầu sinh hoạt và nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình.

Để tạo nên sự đa dạng trong việc lựa chọn bố trí nội thất căn hộ, chủ đầu tư đã triển khai thiết kế 02-03 phương án khác nhau cho mỗi căn hộ. Với mỗi phương án thiết kế, nhà thiết kế lại có 2 phong cách nội thất khác nhau: Phong cách hiện đại và phong cách tân cổ điển để khách hàng có thể lựa chọn tùy theo nhu cầu và sở thích. Cư dân của chung cư Royal City sẽ trải nghiệm một cuộc sống sang trọng, hiện đại với nội thất cao cấp bằng đá và gỗ tự nhiên. Hệ thống rèm cửa cảm ứng và tự động điều khiển từ xa, đồng thời tiết kiệm năng lượng. Hệ thống chuông hình ảnh, chốt khóa điện, cổng camera chip điện tử, phòng cháy chữa cháy đạt tiêu chuẩn của hiệp hội phòng cháy quốc gia của Mỹ….

Chung cư Royal city được mệnh danh là “Thành phố Châu Ân thu nhỏ”. Royal City là khu đô thị cao cấp đa chức năng, tích hợp nhiều tiện ích như: Căn hộ cao cấp, trung tâm thương mai, khu vui chơi giải trí, chăm sóc sắc đẹp, khu ẩm thực…

Tổ hợp chung cư Royal City nằm ở cửa ngõ chính phía Tây Nam thủ đô Hà Nội(số 72A-74 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà nội) nơi tập trung nhiều đầu mối giao thông huyết mạch như đường Láng, đường Nguyễn Trãi, đường Trường Chinh, đường Tây sơn, phía Đông Bắc giáp đường Láng, phía Đông Nam giáp đường Nguyễn Trãi, phía Tây Bắc và Tây Nam giáp khu dân cư phường Thượng Đình. Dự án có tổng diện tích 120.945 m2, được thiết kế quy hoạch theo tiêu chí kiến trúc sinh thái với diện tích công viên cây xanh lên tới 70.000m2.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

MỞ BÁN ĐỢT CUỐI CÁC CĂN HỘ ĐẸP DỰ ÁN VINHOMES ROYAL CITY -CÓ SỔ ĐỎ 

BẢNG GIÁ BÁN NGÀY CHỦ NHẬT - 24/11/2014

VIHOMES ROYALCITY :VÀO TÊN SỔ ĐỎ-GIÁ DƯỚI ĐÂY ĐàCHIẾT KHẤU-VÀO TÊN SỔ ĐỎ VỚI CĐT

CHÍNH SÁCH VỀ GIÁ: 

1. Giá bán được trừ đi 75 triệu nếu khách hàng không nhận thẻ Vimec và Vinschool.

 

CHÍNH SÁCH DÀNH CHO CƯ DÂN:

1. Miễn phí dịch vụ hoàn toàn trong 10 năm

2. Ưu đãi phí nước nóng 30.000 VND/m3 nước nóng.

3. Tặng thẻ học Vinschool miễn phí hoàn toàn tiền học và tiền ăn trong 01 năm

4. Tặng thẻ khám bệnh tại Vimec trị giá 30 triệu thời hạn 01 năm

5. Tặng vé vui chơi giải trí tại TTTM, số lượng 10 vé/ năm

 

GIÁ NIÊM YẾT CĐT : Thứ 2, Ngày 24/11

+Call Centre: 0907 22 55 77/ 0983 86 89 84

STT Tòa Tầng Căn Diện tích GIÁ NIÊM YẾT
(gồm VAT+KPBT)
Gói Hỗ trợ Nội thất GIÁ BÁN (gồm VAT+KPBT- đã trừ CK-gói nội thất) Hướng ban công
TÒA NHÀ R4                                                                   => XEM MẶT BẰNG
1 R4 12 07      93    4,132,309,963      3,987,679,114 ĐÃ BÁN
2 R4 22 19      93    4,088,263,123 0    3,945,173,914 ĐÃ BÁN
3 R4 05 17 101,8    4,405,685,162 Sửa 3PN    4,251,486,181 ĐÃ BÁN
4 R4 20 09 101,8    4,453,443,613 0    4,297,573,087 ĐÃ BÁN 25/9
5 R4 08 11 102,1    4,305,520,919 Sửa 3PN    4,154,827,687 ĐÃ BÁN 28/10
6 R4 11 11 102,1    4,305,520,919 Sửa 3PN    4,154,827,687 ĐÃ BÁN 9/10
7 R4 16 16 102,1    4,305,520,919 Sửa 3PN    4,154,827,687  Đã bán 20/10
8 R4 06 04 104,9    4,725,050,481 0    4,559,673,714 ĐÃ BÁN 24/9
9 R4 07 23 104,9    4,607,877,181 0    4,446,601,480 ĐÃ BÁN 30/9
10 R4 10 23 104,9    4,657,089,967 0    4,494,091,818 ĐÃ BÁN 20/9
11 R4 18 23 104,9    4,657,089,967 0    4,494,091,818 ĐÃ BÁN 1/10
12 R4 21 03 104,9    4,607,877,181 0    4,446,601,480 Tây bắc- view q.trường
13 R4 22 03 104,9    4,607,877,181 0    4,446,601,480 Tây bắc- view q.trường
14 R4 06 21 112,4    4,935,102,331 căn đẹp    4,762,373,749 ĐÃ BÁN 20/11
15 R4 07 05 112,4    4,935,102,331 0    4,762,373,749 Tây bắc- view q.trường
16 R4 08 05 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 Tây bắc- view q.trường
17 R4 32 05 112,4    4,836,168,301 0    4,666,902,410 Tây bắc- view q.trường
18 R4 11 06 112,4    5,149,184,458      4,968,963,002 ĐÃ BÁN 1/10
19 R4 12 21 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 Đã bán 20/10
20 R4 16 21 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 đã bán
21 R4 17 21 112,4    4,987,833,667 0    4,813,259,489 Tây Nam- view q.trường
22 R4 05 15 131,5    5,433,765,092 Sửa 3PN    5,243,583,314 ĐÃ BÁN 1/10
23 R4 06 15 131,5    5,433,765,092 Sửa 3PN    5,243,583,314 ĐÃ BÁN 28/9
24 R4 08 15 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN 6/10
25 R4 16 15 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN 20/9
26 R4 19 15 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 Đã bán 20/10 
27 R4 12 12A 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 ĐÃ BÁN 7/10
28 R4 15 12A 131,5    5,494,178,414 Sửa 3PN    5,301,882,169 Đã bán 20/10 
29 R4 11 12B 132,8    5,475,554,528 Sửa 3PN    5,283,910,119 Đông- view thành phố
30 R4 15 12B 132,8    5,475,554,528 Sửa 3PN    5,283,910,119 Đã bán 17/11
31 R4 24 12 132,8    5,645,484,397 Sửa 3PN    5,334,982,755 ĐÃ BÁN 25/9
32 R4 08 26 131,4    6,340,083,956 0    5,991,379,338 Góc Đông Bắc-TB-view
33 R4 21 26 131,4    6,278,438,960      5,933,124,817 Đã bán 17/11
34 R4 21 25 131,4    6,351,825,860    6,002,475,437 góc 3PN- view q.trường
35 R4 26 25 131,4    6,274,769,615      5,929,657,286 góc 3PN- view q.trường
36 R4 28 01 131,4    6,304,124,375 0    5,957,397,534 ĐÃ BÁN 25/9
37 R4 28 02 131,4    6,518,518,519      6,160,000,000 góc 3PN- view q.trường
38 R4 06 20 137,6    6,188,935,984 0    5,848,544,505 Đã bán 18/10
39 R4 15 20 137,6    6,253,489,648 0    5,909,547,717 ĐÃ BÁN 30/9
40 R4 20 20 137,6    6,253,489,648 0    5,909,547,717 ĐÃ BÁN 20/9
TÒA NHÀ R5                                                                 => XEM MẶT BẰNG
41 R5 09 07 92,5    4,250,765,467 0    4,101,988,676 ĐÃ BÁN 21/9
42 R5 21 07      93    4,207,135,447 can nho,re nhat    4,059,885,707 ĐÃ BÁN 14/10
43 R5 25 07      93    4,207,135,447 0    4,059,885,707 Tây bắc- view q.trường
44 R5 28 07      93    4,152,597,922 0    4,007,256,995 Tây bắc- view q.trường
45 R5 21 19      93    4,207,135,447 0    4,059,885,707 ĐÃ BÁN 4/10
46 R5 26 19      93    4,152,597,922 0    4,007,256,995 ĐÃ BÁN
47 R5 30 17 101,8    4,372,024,351 Sửa 3PN    4,219,003,499 ĐÃ BÁN 28/9
48 R5 30 09 101,8    4,372,024,351 Sửa 3PN    4,219,003,499 ĐÃ BÁN 28/9
49 R5 10 11 102,1    4,435,567,231 Sửa 3PN    4,280,322,378 ĐÃ BÁN
50 R5 28 11 102,1    4,327,794,044 Sửa 3PN    4,176,321,253 ĐÃ BÁN 29/10
51 R5 07 16 102,1    4,387,668,037 Sửa 3PN    4,234,099,655 ĐÃ BÁN 20/11
52 R5 16 16 102,1    4,435,567,231 Sửa 3PN    4,280,322,378 ĐÃ BÁN 25/10
53 R5 06 03 104,9    4,741,489,895 0    4,575,537,749 ĐÃ BÁN 22/11
54 R5 08 03 104,9    4,790,702,681 0    4,623,028,087 ĐÃ BÁN 21/11
55 R5 15 03 104,9    4,790,702,681 0    4,623,028,087 Tây bắc- view q.trường
56 R5 18 03 104,9    4,790,702,681 0    4,623,028,087 Tây bắc- view q.trường
57 R5 12B 04 104,9    4,797,147,212 0    4,629,247,060 MỞ BÁN LẠI
58 R5 31 04 104,9    4,766,330,634 0    4,599,509,062 Đông nam- view T.Phố
59 R5 32 04 104,9    4,797,418,717 0    4,629,509,062 Đông nam- view T.Phố
60 R5 22 24 104,9    4,741,489,895 0    4,575,537,749 Tây Nam- view thành phố
61 R5 28 24 104,9    4,679,973,912 0    4,516,174,825 Tây Nam- view thành phố
62 R5 04 05 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây bắc- view q.trường
63 R5 06 05 112,4    5,078,267,908 0    4,900,528,531 Tây bắc- view q.trường
64 R5 10 05 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 Tây bắc- view q.trường
65 R5 16 05 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 Tây bắc- view q.trường
66 R5 21 05 112,4    5,078,267,908 0    4,900,528,531 Tây bắc- view q.trường
67 R5 26 05 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây bắc- view q.trường
68 R5 28 05 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây bắc- view q.trường
69 R5 32 05 112,4    4,979,333,878 0    4,805,057,192 Tây bắc- view q.trường
70 R5 05 06 112,4    5,203,818,708 0    5,021,685,053 Đông nam- view T.Phố
71 R5 20 06 112,4    5,256,550,044 0    5,072,570,793 ĐÃ BÁN 10/11
72 R5 21 06 112,4    5,203,818,708 0    5,021,685,053 Đông nam- view T.Phố
73 R5 22 06 112,4    5,203,818,708 0    5,021,685,053 Đông nam- view T.Phố
74 R5 32 06 112,4    5,104,884,678 0    4,926,213,714 Đông nam- view T.Phố
75 R5 19 21 112,4    5,130,999,244 ĐẸP,2PN THOÁNG    4,951,414,271 Đông bắc- view q.trường
76 R5 28 21 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Đông bắc- view q.trường
77 R5 12 22 112,4    5,130,999,244 0    4,951,414,271 Tây Nam- view t. phố
78 R5 22 22 112,4    5,078,267,908 0    4,900,528,531 ĐÃ BÁN 10/11
79 R5 28 22 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây Nam- view t. phố
80 R5 30 22 112,4    5,012,353,738 0    4,836,921,357 Tây Nam- view t. phố
81 R5 11 12A 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 26/9
82 R5 15 12A 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 
83 R5 09 15 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 24/9
84 R5 17 15 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 ĐÃ BÁN 23/10
85 R5 19 15 131,5    5,777,950,857 Sửa 3PN    5,460,163,560 Bắc- view quảng trường
86 R5 23 15 132,8    5,716,258,947 Sửa 3PN    5,401,864,705 Bắc- view quảng trường
87 R5 24 15 131,5    5,716,258,947 Sửa 3PN    5,401,864,705 ĐÃ BÁN 19/10
88 R5 09 12 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
89 R5 12 12 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
90 R5 09 12B 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
91 R5 16 12B 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
92 R5 17 12B 132,8    5,760,588,645 Sửa 3PN    5,443,756,270 Nam-view thành phố
93 R5 21 12B 132,8    5,698,286,853 Sửa 3PN    5,384,881,076 ĐÃ BÁN 27/9
94 R5 23 12B 132,8    5,698,286,853 Sửa 3PN    5,384,881,076 Nam-view thành phố
95 R5 28 12B 132,8    5,620,409,613 Sửa 3PN    5,311,287,084 Nam-view thành phố
96 R5 11 26 131,4    6,507,450,120 0    6,149,540,363 Góc 3PN-view thành phố
97 R5 28 26 131,4    6,368,748,879 0    6,018,467,691 Góc 3PN-view thành phố
98 R5 30 01 131,4    6,471,490,539 0    6,115,558,559 góc 3PN- view q.trường
99 R5 30 25 131,4    6,442,135,779 0    6,087,818,311 góc 3PN- view q.trường
100 R5 12 20 137,6    6,428,752,846 0    6,075,171,439 Tây Nam-view thành phố
TÒA NHÀ R1                                                                 => XEM MẶT BẰNG
101 R1 21 05    109    4,914,601,522 0    4,742,590,468 ĐÃ BÁN 8/10
102 R1 17 10 109,4    4,932,522,672 0    4,759,884,378 Tây Bắc-2 phòng thoáng
103 R1 22 10 109,4    5,060,832,462 0    4,883,703,326 Tây Bắc-2 phòng thoáng
104 R1 16 22    110    4,701,377,397      4,536,829,188 Nam- view hồ bơi
105 R1 09 23 113,9    5,000,547,997 200 triệu    4,625,528,817 Tây bắc-View thành phố
106 R1 27 18 124,6    5,672,639,174 Sửa 3PN    5,360,644,019 Nam- view hồ bơi
107 R1 28 18 124,6    5,672,639,174 Sửa 3PN    5,360,644,019 ĐÃ BÁN 10/10
108 R1 06 28 127,8    5,682,608,417 0    5,370,064,954 Tây bắc-View thành phố
109 R1 12A 16 130,7    5,166,353,895 120 triệu    4,865,531,509 Đông nam- view hồ bơi
110 R1 22 16 130,7    5,242,999,643 120 triệu    4,939,494,655 Đông nam- view hồ bơi
111 R1 26 16 130,7    5,304,316,241 120 triệu    4,998,665,172 Đông nam- view hồ bơi
112 R1 25 16 130,7    5,242,999,643 120 triệu    4,939,494,655 Đông nam- view hồ bơi
113 R1 31 16 130,7    5,120,366,447 120 triệu    4,821,153,621 Đông nam- view hồ bơi
114 R1 12A 21 133,6    5,939,063,830 150tr+Sửa3PN    5,462,415,319 Tây bắc-View thành phố
115 R1 15 19 133,8    5,869,443,455 150tr+Sửa3PN    5,396,624,065 Tây bắc-View thành phố
116 R1 27 19 133,8    6,089,141,717 150tr+Sửa3PN    5,604,238,923 Tây bắc-View thành phố
117 R1 31 19 133,8    6,026,370,785 150tr+Sửa3PN    5,544,920,392 Tây bắc-View thành phố
118 R1 08 15    136    5,454,347,242 120 triệu    5,143,445,089 3pn- TB-View thành phố
119 R1 19 15    136    5,294,839,642 120 triệu    4,989,520,255 3pn- TB-View thành phố
120 R1 21 17    164    7,003,882,228 550 triệu    6,068,668,705 3pn- TB-View thành phố
121 R1 29 17    164    6,931,634,412 550 triệu    6,000,394,519 ĐÃ BÁN
122 R1 23 02 181,4    8,611,739,266 0    8,138,093,606 Góc 3PN-ĐB-TB-Căn VIP
TÒA NHÀ R2                                                                    => XEM MẶT BẰNG
123 R2 03 12 88,3    3,883,619,342      3,627,692,665 ĐÃ BÁN 29/10
124 R2 28 24 96,3    4,503,728,639 0    4,346,098,136 ĐÃ BÁN 23/9
125 R2 26 27 89,9    4,155,518,517 0    4,010,075,369 ĐÃ BÁN 7/10
126 R2 05 12B 104,8    4,664,972,104 0    4,501,698,081 Tây bắc-View thành phố
127 R2 23 12B 104,8    4,726,429,444 0    4,561,004,414 Tây bắc-View thành phố
128 R2 32 12B 104,8    4,726,429,444 0    4,561,004,414 Tây bắc-View thành phố
129 R2 03 04    109    4,786,760,872 120 triệu    4,499,224,241 Tây bắc-View thành phố
130 R2 09 04    109    4,914,601,522 0    4,742,590,468 Tây bắc-View thành phố
131 R2 18 05    109    4,838,574,343 0    4,669,224,241 ĐÃ BÁN
132 R2 12A 05    109    4,850,681,197 0    4,680,907,355 ĐÃ BÁN
133 R2 25 06    109    4,914,601,522 0    4,742,590,468 Tây bắc-View thành phố
134 R2 26 06    109    4,965,737,782 0    4,791,936,959 Tây bắc-View thành phố
135 R2 03 10 109,4    4,932,522,672 120 triệu    4,639,884,378 Tây Bắc-2 phòng thoáng
136 R2 06 10 109,4    4,996,677,567 0    4,821,793,852 Tây Bắc-2 phòng thoáng
137 R2 19 10 109,4    4,932,522,672 0    4,759,884,378 Tây Bắc-2 phòng thoáng
138 R2 33 10 109,4    5,060,832,462 thô-722 triệu    4,161,703,326 Tây Bắc-2 phòng thoáng
139 R2 34 10 109,4    4,996,677,567 Có thể 
đập thông
   4,821,793,852 Tây Bắc-2 phòng thoáng
140 R2 34 08    111    5,069,300,448      4,891,874,932 Tây Bắc-2 phòng thoáng
141 R2 08 22    110    4,851,116,286 100 triệu    4,581,327,216 Đông nam- view hồ bơi
142 R2 15 22    110    4,701,377,397 100 triệu    4,436,829,188 Đông nam- view hồ bơi
143 R2 10 23 113,9    5,000,547,997 200 triệu    4,625,528,817 Bắc-View thành phố
144 R2 12B 23 113,9    4,933,754,190 200 triệu    4,561,072,793 Bắc-View thành phố
145 R2 26 23 113,9    5,053,983,043 200 triệu    4,677,093,637 Bắc-View thành phố
146 R2 27 23 113,9    5,053,983,043 200 triệu    4,677,093,637 Bắc-View thành phố
147 R2 28 23 113,9    5,053,983,043 200 triệu    4,677,093,637 Bắc-View thành phố
148 R2 33 23 113,9    5,000,547,997 200 triệu    4,625,528,817 Bắc-View thành phố
149 R2 12B 20 124,6    5,426,273,997 0    5,236,354,407 Đã bán 18/10
150 R2 17 20 124,6    5,467,389,270 0    5,276,030,646 Đông nam- view hồ bơi
151 R2 22 20 124,6    5,497,828,178 Sửa 3PN    5,305,404,192 Đông nam- view hồ bơi
152 R2 26 18 124,6    5,672,639,174 Sửa 3PN    5,360,644,019 Đông nam- view hồ bơi
153 R2 15 28 127,8    5,491,442,300 0    5,299,241,820 ĐôngBắc-View thành phố
154 R2 21 28 127,8    5,757,553,532 0    5,440,888,087 ĐôngBắc-View thành phố
155 R2 06 16 130,7    5,166,353,895 120 triệu    4,865,531,509 Đông nam- view hồ bơi
156 R2 12B 16 130,7    5,166,353,895 120 triệu    4,865,531,509 Đông nam- view hồ bơi
157 R2 17 16 130,7    5,089,708,148 120 triệu    4,791,568,363 Đông nam- view hồ bơi
158 R2 19 16 130,7    5,089,708,148 120 triệu    4,791,568,363 Đông nam- view hồ bơi
159 R2 23 16 130,7    5,242,999,643 120 triệu    4,939,494,655 Đông nam- view hồ bơi
160 R2 28 16 130,7    5,304,316,241 120 triệu    4,998,665,172 Đông nam- view hồ bơi
161 R2 29 16 130,7    5,304,316,241 120 triệu    4,998,665,172 Đông nam- view hồ bơi
162 R2 33 16 130,7    5,120,366,447 120 triệu    4,821,153,621 Đông nam- view hồ bơi
163 R2 07 19 133,8    5,947,907,120 150tr+Sửa3PN    5,470,772,228 Bắc-View thành phố
164 R2 09 19 133,8    6,026,370,785 150tr+Sửa3PN    5,544,920,392 Bắc-View thành phố
165 R2 11 21 133,6    6,017,410,210 150tr+Sửa3PN    5,536,452,648 Bắc-View thành phố
166 R2 15 19 133,8    5,869,443,455 150tr+Sửa3PN    5,396,624,065 ĐÃ BÁN 6/10
167 R2 19 19 133,8    5,869,443,455 150tr+Sửa3PN    5,396,624,065 Bắc-View thành phố
168 R2 23 21 133,6    6,017,410,210 150tr+Sửa3PN    5,536,452,648 Bắc-View thành phố
169 R2 24 21 133,6    6,017,410,210 150tr+Sửa3PN    5,536,452,648 Bắc-View thành phố
170 R2 28 21 133,6    6,080,087,314 150tr+Sửa3PN    5,595,682,512 Bắc-View thành phố
171 R2 05 12A 145,2    5,736,723,813 500 triệu    4,921,204,003 ĐÃ BÁN 26/9
172 R2 18 12A 145,2    5,651,574,903      5,340,738,283 3pn-ĐN- view hồ bơi
173 R2 26 12A 145,2    5,889,991,851 500 triệu    5,066,042,299 3pn-ĐN- view hồ bơi
174 R2 27 12A 145,2    5,889,991,851 500 triệu    5,066,042,299 3pn-ĐN- view hồ bơi
175 R2 05 26    148    6,575,780,718 0    6,214,112,779 3pn-View thành phố
176 R2 11 26    148    6,662,571,618 0    6,296,130,179 3pn-View thành phố
177 R2 15 25 151,7    6,461,917,558 0    6,106,512,092 3pn-THIẾT KẾ CỰC ĐẸP
178 R2 23 02 181,4    8,797,939,034 0    8,138,093,606 Góc 3PN-Căn VIP
179 R2 28 02 181,4    8,883,041,029 0    8,216,812,952 Góc 3PN-Căn VIP. NHẬN THÔ
TÒA NHÀ R3                                                                => XEM MẶT BẰNG
180 R3 06 12    121    6,765,362,382 0    6,393,267,451 Tây Bắc-view hồ bơi
181 R3 07 04 109,2    6,108,695,663 0    5,772,717,402 Tây Bắc-view hồ bơi
182 R3 07 02 169,5    9,948,991,608 0    9,202,817,238 Góc 3PN- view hồ bơi
183 R3 11 26 169,5 10,150,629,656 0    9,389,332,432 Góc 3PN- view hồ bơi
184 R3 06 25 221,5 15,784,313,431 0 14,600,489,923 Góc 4PN-Căn VIP nhất
185 R3 10 01 221,5 16,311,308,445 0 15,087,960,312 Góc 4PN-Căn VIP nhất

-MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT ,VUI LÒNG LIÊN HỆ :

CALL CENTRE  : 0907 22 55 77 - 0983 86 89 84 -Để xem Nhà mẫu  & đặt mua căn hộ !

Sàn Giao Dịch Bds Vincom- Tại L1- Tòa R4 - Royal City.

( Tư Vấn và xem căn Hộ 24/7 )

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

                                                                                                      TỔNG QUAN MẶT BẰNG

=================================================================

Danh sách Qũy căn hộ đang mở bán Có CK Từ 2.5%-4.5%-6.5%

 

 STT  Mã SP  Căn  Diện tích sổ đỏ  Giá tim tường  Tổng tiền VND (Chưa VAT-KPBT)  Tổng gồm VAT và KPBT  Diện tích thông thủy  Đơn giá thông thủy
TÒA R2-áp Dụng Chính Sách CK 3,5%-5,5% -7,5%
1 R20303 03 107.1      39,060,005      4,183,326,536       4,676,282,003        95.7     43,712,921
2 R20404 04 107.2      39,060,005      4,187,232,536       4,680,648,279        95.7     43,753,736
3 R20504 04 107.2      39,585,005      4,243,512,536       4,743,681,879        95.7     44,341,824
4 R212B04 04 107.2      39,585,005      4,243,512,536       4,743,681,879        96.6     43,928,701
5 R22004 04 107.1      39,060,005      4,183,326,536       4,676,282,003        96.6     43,305,658
6 R22304 04 107.1      40,110,005      4,295,781,536       4,802,231,603        96.6     44,469,788
7 R22504 04 107.1      40,110,005      4,295,781,536       4,802,231,603        96.6     44,469,788
8 R20706 06 107.2      39,585,005      4,243,512,536       4,743,681,879        97.6     43,478,612
9 R22906 06 107.2      40,530,005      4,344,816,536       4,857,142,359        97.7     44,470,998
10 R23406B 06B 177.2      42,735,005      7,572,642,886       8,466,396,945      162.8     46,515,005
11 R22010 10 109.5      40,110,005      4,392,045,548       4,909,844,636        99.4     44,185,569
12 R22110 10 109.4      41,160,005      4,502,904,547       5,034,015,160        99.4     45,300,851
13 R23210 10 109.6      41,160,005      4,511,136,548       5,043,218,112        99.4     45,383,667
14 R22712B 12B 102.9      40,530,005      4,170,537,515       4,662,312,955        94.0     44,367,420
15 R23012B 12B 103.1      40,530,005      4,178,643,516       4,671,374,788        93.9     44,500,996
16 R23312B 12B 103      40,110,005      4,131,330,515       4,618,392,671        94.0     43,950,325
17 R23412B 12B 103.1      39,585,005      4,081,214,016       4,562,253,748        94.0     43,417,170
18 R23418 18 122.9      39,585,005      4,864,997,115       5,438,418,871      114.4     42,526,199
19 R23320 20 122.9      40,110,005      4,929,519,615       5,510,684,071      114.4     43,090,206
20 R23420 20 122.9      39,585,005      4,864,997,115       5,438,418,871      114.4     42,526,199
21 R20325 25 150.5      38,010,005      5,720,505,753       6,394,257,952      139.8     40,919,211
22 R20425 25 150.6      38,010,005      5,724,306,753       6,398,506,628      139.8     40,946,400
23 R20525 25 150.3      38,535,005      5,791,811,252       6,474,136,999      139.8     41,429,265
24 R20725 25 150.4      38,535,005      5,795,664,752       6,478,444,476      140.2     41,338,550
25 R22225 25 150.4      39,060,005      5,874,624,752       6,566,879,676      140.3     41,871,880
26 R22325 25 150.5      39,060,005      5,878,530,753       6,571,245,952      140.3     41,899,720
27 R22425 25 150.5      39,060,005      5,878,530,753       6,571,245,952      140.3     41,899,720
28 R22725 25 150.4      39,480,005      5,937,792,752       6,637,627,836      140.3     42,322,115
29 R22925 25 150.5      39,480,005      5,941,740,753       6,642,041,152      140.3     42,350,255
30 R23025A 25A 199.6      40,530,005      8,089,788,998       9,043,709,094      185.8     43,540,307
31 R23225A 25A 199.8      40,110,005      8,013,978,999       8,958,785,007      185.8     43,132,287
32 R23525A 25A 200      39,060,005      7,812,001,000       8,732,552,760      185.8     42,045,215
33 R20326 26 148.1      39,060,005      5,784,786,741       6,466,455,319      136.7     42,317,387
34 R20426 26 148.2      39,060,005      5,788,692,741       6,470,821,595      136.7     42,345,960
35 R20726 26 148.3      39,585,005      5,870,456,242       6,562,388,272      137.3     42,756,418
36 R23527B 27B 164.8      42,920,005      7,073,216,824       7,908,086,834      152.8     46,290,686
37 R20328 28 126.2      39,060,005      4,929,372,631       5,510,240,792      113.8     43,316,104
38 R20428 28 126.1      39,060,005      4,925,466,631       5,505,874,515      113.8     43,281,781
39 R20528 28 126.1      39,585,005      4,991,669,131       5,580,021,315      113.8     43,863,525
40 R22628 28 126.1      40,530,005      5,110,833,631       5,713,485,555      114.4     44,675,119
41 R22728 28 126.1      40,530,005      5,110,833,631       5,713,485,555      114.4     44,675,119
42 R22928 28 126.4      40,530,005      5,122,992,632       5,727,078,304      114.4     44,781,404

 

 

TÒA R5 : Qũy Hàng Áp Dụng Chương Trình CK 2,5%,4,5% Và 6,5%
43 R50301 01 131.5      43,875,300   5,769,601,950    6,443,476,961  118.30   48,770,938
44 R53301 01 131.5      44,012,300   5,787,617,450    6,463,654,321  119.39   48,476,568
45 R52403 03 105.6      40,200,300   4,245,151,680    4,739,731,899    97.00   43,764,450
46 R52503 03 105.6      40,200,300   4,245,151,680    4,739,731,899    97.00   43,764,450
47 R52703 03 105.6      39,675,300   4,189,711,680    4,677,639,099    97.00   43,192,904
48 R53103 03 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
49 R53203 03 105.4      39,412,300   4,154,056,420    4,637,733,310    97.00   42,825,324
50 R50304 04 105.7      40,675,300   4,299,379,210    4,800,452,681    96.80   44,415,074
51 R51905 05 112.9      40,620,300   4,586,031,870    5,120,491,980  103.56   44,283,815
52 R53005 05 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.56   43,215,275
53 R53105 05 112.9      39,412,300   4,449,648,670    4,967,742,796  103.56   42,966,866
54 R53305 05 112.8      39,412,300   4,445,707,440    4,963,342,669  103.56   42,928,809
55 R50306 06 112.8      40,675,300   4,588,173,840    5,122,905,037  103.00   44,545,377
56 R50406 06 112.8      40,675,300   4,588,173,840    5,122,905,037  103.00   44,545,377
57 R50606 06 112.7      41,200,300   4,643,273,810    5,184,631,055  103.00   45,080,328
58 R52906 06 112.8      40,675,300   4,588,173,840    5,122,905,037  103.56   44,304,498
59 R53006 06 112.7      40,675,300   4,584,106,310    5,118,363,455  103.56   44,265,221
61 R53007 07 92.6      39,675,300   3,673,932,780    4,101,793,377    84.86   43,294,046
62 R53107 07 92.5      39,412,300   3,645,637,750    4,070,116,994    84.86   42,960,615
63 R53207 07 92.7      39,412,300   3,653,520,210    4,078,917,247    84.86   43,053,502
64 R53307 07 92.6      39,412,300   3,649,578,980    4,074,517,121    84.86   43,007,058
65 R50308 08 138.9      40,975,300   5,691,469,170    6,354,928,465  127.40   44,674,012
66 R50408 08 138.9      40,975,300   5,691,469,170    6,354,928,465  127.40   44,674,012
67 R53309 09 103.7      37,912,300   3,931,505,510    4,388,715,160    92.62   42,447,695
68 R50311 11 103.7      37,675,300   3,906,928,610    4,361,189,032    93.10   41,964,862
69 R512A11 11 106.8      37,675,300   4,023,722,040    4,491,562,089    93.70   42,942,604
70 R52111 11 106.7      38,200,300   4,075,972,010    4,550,096,106    93.80   43,453,859
71 R52911 11 106.8      37,675,300   4,023,722,040    4,491,562,089    93.80   42,896,823
72 R53011 11 106.7      37,675,300   4,019,954,510    4,487,356,506    93.80   42,856,658
73 R53111 11 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
74 R53311 11 106.8      37,412,300   3,995,633,640    4,460,103,081    93.80   42,597,374
75 R50312 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
76 R50412 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
77 R50512 12 132.6      38,200,300   5,065,359,780    5,654,571,169  123.70   40,948,745
78 R512A12 12 132.5      37,675,300   4,991,977,250    5,572,396,786  124.20   40,193,054
79 R51612 12 132.6      38,620,300   5,121,051,780    5,716,946,209  124.23   41,222,344
80 R51812 12 132.6      38,620,300   5,121,051,780    5,716,946,209  124.23   41,222,344
81 R52512 12 132.5      38,200,300   5,061,539,750    5,650,306,786  124.23   40,743,297
82 R52712 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
83 R53012 12 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
84 R53112 12 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
85 R53212 12 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
86 R53312 12 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
87 R50412A 12A 131.3      38,175,300   5,012,416,890    5,595,457,796  122.90   40,784,515
88 R51912A 12A 131.4      39,120,300   5,140,407,420    5,738,793,139  123.22   41,717,314
89 R52012A 12A 131.4      39,120,300   5,140,407,420    5,738,793,139  123.22   41,717,314
90 R52412A 12A 131.4      38,700,300   5,085,219,420    5,676,982,579  123.22   41,269,432
91 R52512A 12A 131.4      38,700,300   5,085,219,420    5,676,982,579  123.22   41,269,432
92 R52712A 12A 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
93 R52912A 12A 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
94 R53012A 12A 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
95 R53112A 12A 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
96 R53212A 12A 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
97 R53312A 12A 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
98 R50312B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
99 R50412B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  123.70   40,385,972
100 R512A12B 12B 132.5      37,675,300   4,991,977,250    5,572,396,786  124.20   40,193,054
101 R512B12B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
102 R51812B 12B 132.6      38,620,300   5,121,051,780    5,716,946,209  124.23   41,222,344
103 R52412B 12B 132.6      38,200,300   5,065,359,780    5,654,571,169  124.23   40,774,046
104 R52512B 12B 132.6      38,200,300   5,065,359,780    5,654,571,169  124.23   40,774,046
105 R52612B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
106 R52712B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
107 R52912B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
108 R53012B 12B 132.6      37,675,300   4,995,744,780    5,576,602,369  124.23   40,213,674
109 R53212B 12B 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
110 R53312B 12B 132.6      37,412,300   4,960,870,980    5,537,543,713  124.23   39,932,955
111 R50315 15 131.6      38,175,300   5,023,869,480    5,608,242,544  122.90   40,877,701
112 R52915 15 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
113 R53015 15 131.4      38,175,300   5,016,234,420    5,599,719,379  123.22   40,709,580
114 R53115 15 131.4      37,912,300   4,981,676,220    5,561,014,195  123.22   40,429,120
115 R50316 16 103.7      37,675,300   3,906,928,610    4,361,189,032    93.10   41,964,862
116 R50416 16 103.7      37,675,300   3,906,928,610    4,361,189,032    93.10   41,964,862
117 R50516 16 103.7      38,200,300   3,961,371,110    4,422,164,632    93.10   42,549,636
118 R50616 16 103.7      38,200,300   3,961,371,110    4,422,164,632    93.10   42,549,636
119 R52916 16 106.8      37,675,300   4,023,722,040    4,491,562,089    93.80   42,896,823
120 R53116 16 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
121 R53216 16 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
122 R53316 16 106.7      37,412,300   3,991,892,410    4,455,926,954    93.80   42,557,488
123 R53117 17 103.6      37,912,300   3,927,714,280    4,384,483,033    92.62   42,406,762
124 R53217 17 103.6      37,912,300   3,927,714,280    4,384,483,033    92.62   42,406,762
125 R53317 17 103.7      37,912,300   3,931,505,510    4,388,715,160    92.62   42,447,695
127 R53319 19 92.7      39,412,300   3,653,520,210    4,078,917,247    84.86   43,053,502
128 R50320 20 139      40,675,300   5,653,866,700    6,312,799,647  127.40   44,378,859
129 R50420 20 138.9      40,675,300   5,649,799,170    6,308,258,065  127.40   44,346,932
130 R52920 20 138.9      40,675,300   5,649,799,170    6,308,258,065  127.78   44,215,051
131 R53120 20 138.9      40,412,300   5,613,268,470    6,267,343,681  127.78   43,929,163
132 R53320 20 138.9      40,412,300   5,613,268,470    6,267,343,681  127.78   43,929,163
133 R53021 21 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.56   43,215,275
134 R53221 21 112.9      39,412,300   4,449,648,670    4,967,742,796  103.56   42,966,866
135 R53321 21 112.6      39,412,300   4,437,824,980    4,954,542,417  103.56   42,852,694
136 R50322 22 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.00   43,450,231
137 R50422 22 112.8      39,675,300   4,475,373,840    4,996,569,037  103.00   43,450,231
138 R51522 22 112.8      40,620,300   4,581,969,840    5,115,956,557  103.56   44,244,591
139 R51922 22 112.6      40,620,300   4,573,845,780    5,106,885,713  103.56   44,166,143
140 R52022 22 112.8      40,620,300   4,581,969,840    5,115,956,557  103.56   44,244,591
141 R52322 22 112.8      40,200,300   4,534,593,840    5,062,895,437  103.56   43,787,117
142 R52422 22 112.8      40,200,300   4,534,593,840    5,062,895,437  103.56   43,787,117
143 R53122 22 112.8      39,412,300   4,445,707,440    4,963,342,669  103.56   42,928,809
144 R53322 22 112.8      39,412,300   4,445,707,440    4,963,342,669  103.56   42,928,809
145 R53223 23 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
146 R53323 23 105.7      39,412,300   4,165,880,110    4,650,933,689    97.00   42,947,218
147 R50324 24 105.7      39,675,300   4,193,679,210    4,682,068,681    96.80   43,323,132
148 R50424 24 105.7      39,675,300   4,193,679,210    4,682,068,681    96.80   43,323,132
149 R512A24 24 105.6      39,675,300   4,189,711,680    4,677,639,099    97.00   43,192,904
150 R51524 24 105.6      40,620,300   4,289,503,680    4,789,406,139    97.00   44,221,687
151 R52424 24 105.6      40,200,300   4,245,151,680    4,739,731,899    97.00   43,764,450
152 R53124 24 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
153 R53224 24 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
154 R53324 24 105.6      39,412,300   4,161,938,880    4,646,533,563    97.00   42,906,586
155 R50325 25 131.3      44,075,300   5,787,086,890    6,463,088,196  118.30   48,918,740
156 R52525 25 131.5      44,200,300   5,812,339,450    6,491,342,961  119.39   48,683,637
157 R53125 25 131.4      43,912,300   5,770,076,220    6,444,022,195  119.39   48,329,644
158 R53325 25 131.5      43,912,300   5,774,467,450    6,448,926,321  119.39   48,366,425
159 R50326 26 131.3      43,575,300   5,721,436,890    6,389,560,196  118.30   48,363,795
160 R50426 26 131.3      43,575,300   5,721,436,890    6,389,560,196  118.30   48,363,795
161 R50826 26 131.4      44,120,300   5,797,407,420    6,474,633,139  118.80   48,799,726
162 R512A26 26 131.5      43,575,300   5,730,151,950    6,399,292,961  118.90   48,193,036
163 R51526 26 131.5      44,520,300   5,854,419,450    6,538,472,561  119.39   49,036,096
164 R51826 26 131.5      44,520,300   5,854,419,450    6,538,472,561  119.39   49,036,096
165 R52026 26 131.4      44,520,300   5,849,967,420    6,533,500,339  119.39   48,998,806
166 R52326 26 131.5      43,700,300   5,746,589,450    6,417,702,961  119.39   48,132,921
167 R52726 26 131.5      43,575,300   5,730,151,950    6,399,292,961  119.39   47,995,242
168 R52926 26 131.5      43,575,300   5,730,151,950    6,399,292,961  119.39   47,995,242
169 R53126 26 131.4      43,312,300   5,691,236,220    6,355,721,395  119.39   47,669,287
170 R53226 26 131.6      43,312,300   5,699,898,680    6,365,395,248  119.39   47,741,843
171 R53326 26 131.5      43,312,300   5,695,567,450    6,360,558,321  119.39   47,705,565
  •  

DANH SÁCH CĂN HỘ TOA R3 (VIP NHAT)

LIÊN HỆ 
-Call Centre: 0902 194 688
Cập nhật ngày 16/11/2014
STT Mã SP Diện tích sổ đỏ Giá VND Tổng tiền VND (Chưa VAT-KPBT) Tổng gồm VAT và KPBT Diện tích thông thủy Đơn giá thông thủy
1 R30301 221,3 61.535.700 13.617.850.410 15.233.305.489 203,60 66.885.316
2 R30302 169,5 49.181.700 8.336.298.150 9.322.341.043 157,00 53.097.440
3 R30305 195,3 60.683.700 11.851.526.610 13.257.218.320 181,50 65.297.667
4 R30307 110 46.199.700 5.081.967.000 5.682.514.442 100,80 50.416.339
5 R30308 138,3 46.199.700 6.389.418.510 7.144.470.430 128,10 49.878.365
6 R30312 120,4 47.690.700 5.741.960.280 6.420.828.721 112,90 50.858.816
7 R30312A 175,7 63.665.700 11.186.063.490 12.513.554.685 162,70 68.752.695
8 R30312B 120,4 47.690.700 5.741.960.280 6.420.828.721 112,90 50.858.816
9 R30319 138,4 45.560.700 6.305.600.880 7.050.586.240 128,10 49.224.051
10 R30320 110 45.560.700 5.011.677.000 5.603.789.642 100,80 49.719.018
11 R30321 195,5 60.683.700 11.863.663.350 13.270.794.580 181,50 65.364.536
12 R30325 221,2 61.535.700 13.611.696.840 15.226.421.935 203,60 66.855.093
13 R30326 169,5 49.181.700 8.336.298.150 9.322.341.043 157,00 53.097.440
14 R30401 221,2 61.535.700 13.611.696.840 15.226.421.935 204,40 66.593.429
15 R30404 109 46.625.700 5.082.201.300 5.682.861.300 100,20 50.720.572
16 R30405 195,4 60.683.700 11.857.594.980 13.264.006.450 182,00 65.151.621
17 R30406 109 46.625.700 5.082.201.300 5.682.861.300 100,20 50.720.572
18 R30407 109,8 46.199.700 5.072.727.060 5.672.182.598 101,20 50.125.761
19 R30408 138,3 46.199.700 6.389.418.510 7.144.470.430 128,40 49.761.826
20 R30411 132,4 63.665.700 8.429.338.680 9.429.679.227 123,00 68.531.209
21 R30412B 120,4 47.690.700 5.741.960.280 6.420.828.721 113,00 50.813.808
22 R30415 175,6 63.665.700 11.179.696.920 12.506.432.570 163,20 68.503.045
23 R30416 132,3 63.665.700 8.422.972.110 9.422.557.113 123,00 68.479.448
24 R30417 123,6 47.690.700 5.894.570.520 6.591.481.976 112,50 52.396.182
25 R30418 158 47.690.700 7.535.130.600 8.426.004.468 143,20 52.619.627
26 R30419 138,4 45.560.700 6.305.600.880 7.050.586.240 128,40 49.109.041
27 R30420 110,1 45.560.700 5.016.233.070 5.608.883.996 101,20 49.567.520
28 R30423 172 60.683.700 10.437.596.400 11.675.583.978 157,90 66.102.574
29 R30424 109 47.477.700 5.175.069.300 5.786.873.460 100,20 51.647.398
30 R30425 221,2 61.535.700 13.611.696.840 15.226.421.935 204,40 66.593.429
31 R30426 169,5 49.181.700 8.336.298.150 9.322.341.043 157,50 52.928.877
32 R30502 169,4 50.246.700 8.511.790.980 9.518.901.457 157,50 54.043.117
33 R30504 108,9 47.690.700 5.193.517.230 5.807.543.586 100,20 51.831.509
34 R30508 138,3 47.264.700 6.536.708.010 7.309.434.670 128,40 50.908.941
35 R30509 157,7 48.755.700 7.688.773.890 8.598.110.285 143,20 53.692.555
36 R30512B 120,38 48.755.700 5.869.211.166 6.563.351.402 113,00 51.939.922
37 R30522 108,97 48.542.700 5.289.698.019 5.915.260.158 100,20 52.791.397
38 R30523 171,96 61.748.700 10.618.306.452 11.877.982.614 157,90 67.247.033
39 R30524 108,97 48.542.700 5.289.698.019 5.915.260.158 100,20 52.791.397
40 R30525 221,26 62.600.700 13.851.030.882 15.494.470.995 204,40 67.764.339
41 R30610 123,55 49.820.700 6.155.347.485 6.883.556.399 112,50 54.714.200
42 R30612B 120,38 49.820.700 5.997.415.866 6.706.940.666 113,00 53.074.477
43 R30620 109,95 47.690.700 5.243.592.465 5.863.539.185